Nghĩa của từ "roam around" trong tiếng Việt

"roam around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roam around

US /roʊm əˈraʊnd/
UK /rəʊm əˈraʊnd/
"roam around" picture

Cụm động từ

đi lang thang, đi dạo

to wander or travel aimlessly, without a specific destination or purpose

Ví dụ:
After finishing work, he likes to roam around the city.
Sau khi tan sở, anh ấy thích đi lang thang quanh thành phố.
The children were allowed to roam around freely in the park.
Trẻ em được phép đi lang thang tự do trong công viên.